Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

league

/liːɡ/ A2

Nghĩa

giải đấu danh từ

Định nghĩa · A group of teams or players that compete.

“He plays in a soccer league.”Anh ấy chơi trong một giải đấu bóng đá.

“The league has many talented players.”Giải đấu có nhiều cầu thủ tài năng.

Mẹo IELTS · Mô tả giải đấu rõ ràng trong bài nói.

Ghi chú · Dùng để chỉ các giải đấu thể thao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...