league
/liːɡ/ A2
Nghĩa
giải đấu
danh từ
Định nghĩa · A group of teams or players that compete.
“He plays in a soccer league.”Anh ấy chơi trong một giải đấu bóng đá.
“The league has many talented players.”Giải đấu có nhiều cầu thủ tài năng.
Đồng nghĩa
associationtournament
Cụm hay dùng
sports leagueprofessional leagueamateur league
Mẹo IELTS · Mô tả giải đấu rõ ràng trong bài nói.
Ghi chú · Dùng để chỉ các giải đấu thể thao.