provider
/prəˈvaɪdər/ A2
Nghĩa
nhà cung cấp
danh từ
Định nghĩa · A person or company that supplies something.
“He is a service provider.”Anh ấy là nhà cung cấp dịch vụ.
“The internet provider offers fast connections.”Nhà cung cấp internet cung cấp kết nối nhanh.
Cụm hay dùng
service providerinternet provider
Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh thương mại để tăng tính chuyên nghiệp.
Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và dịch vụ.