accounting
/əˈkaʊntɪŋ/ A2
Nghĩa
kế toán
danh từ
Định nghĩa · The process of keeping financial records.
“She studies accounting at college.”Cô ấy học kế toán tại trường cao đẳng.
“She studied accounting at university.”Cô ấy đã học kế toán ở trường đại học.
Đồng nghĩa
bookkeepingfinance
Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò của kế toán trong doanh nghiệp khi nói.
Ghi chú · Kế toán là nghề có nhu cầu cao.