Kho từ › accounting

accounting

A2 danh từ
kế toán
UK /əˈkaʊntɪŋ/ · US /əˈkaʊntɪŋ/
The process of keeping financial records.
She studies accounting at college.
→ Cô ấy học kế toán tại trường cao đẳng.
She studied accounting at university.→ Cô ấy đã học kế toán ở trường đại học.
Đồng nghĩa
bookkeepingfinance
Collocations
financial accountingmanagement accountingaccounting standards
Họ từ
account (n)accountant (n)
🎯 IELTS: Nêu rõ vai trò của kế toán trong doanh nghiệp khi nói.
Kế toán là nghề có nhu cầu cao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...