Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sections

/ˈsɛkʃənz/ A2

Nghĩa

phân đoạn danh từ

Định nghĩa · Parts or divisions of something larger.

“The book has several sections.”Cuốn sách có nhiều phân đoạn.

“The book has several sections on different topics.”Cuốn sách có nhiều phân đoạn về các chủ đề khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'sections' để tổ chức thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ các phần trong một cái gì đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...