sections
/ˈsɛkʃənz/ A2
Nghĩa
phân đoạn
danh từ
Định nghĩa · Parts or divisions of something larger.
“The book has several sections.”Cuốn sách có nhiều phân đoạn.
“The book has several sections on different topics.”Cuốn sách có nhiều phân đoạn về các chủ đề khác nhau.
Cụm hay dùng
different sectionsmain sectionssection headings
Mẹo IELTS · Sử dụng 'sections' để tổ chức thông tin trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ các phần trong một cái gì đó.