Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chair

/tʃɛr/ A2

Nghĩa

ghế danh từ

Định nghĩa · A piece of furniture for sitting on, typically with a back.

“Please sit on the chair.”Vui lòng ngồi trên ghế.

“Pull up a chair and join us.”Kéo ghế và ngồi cùng chúng tôi.

Mẹo IELTS · Mô tả nội thất trong bài viết để tăng tính sinh động.

Ghi chú · Ghế ngồi có tựa lưng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...