continued
/kənˈtɪn.juːd/ A2
Nghĩa
tiếp tục
động từ
Định nghĩa · To keep doing something without stopping.
“She continued to study hard.”Cô ấy tiếp tục học chăm chỉ.
“They continued their journey despite the rain.”Họ đã tiếp tục hành trình mặc dù trời mưa.
Cụm hay dùng
continued supportcontinued effortscontinued success
Họ từ
continue (v)
Mẹo IELTS · Dùng từ này để nhấn mạnh sự kiên trì trong IELTS.
Ghi chú · Tiếp tục là hành động không ngừng lại.