Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

count

/kaʊnt/ A2

Nghĩa

đếm động từ

Định nghĩa · To determine the number of something by counting.

“Can you count to ten?”Bạn có thể đếm đến mười không?

“Count to ten.”Đếm đến mười.

Đồng nghĩa tallynumber
Cụm hay dùng count moneycount on

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về số lượng trong bài viết.

Ghi chú · Động từ: đếm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...