Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breast

/brɛst/ A2

Nghĩa

ngực danh từ

Định nghĩa · The front part of a woman's body.

“She has a tattoo on her breast.”Cô ấy có một hình xăm trên ngực.

“The bird's breast is red.”Ngực con chim có màu đỏ.

Đồng nghĩa chestbosom
Cụm hay dùng breast cancerbreast milk
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'brēost'.

Mẹo IELTS · Nói về 'breast' để thể hiện sự nhạy cảm trong IELTS.

Ghi chú · Cẩn thận khi dùng vì có thể gây nhạy cảm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...