Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ibm

/ˌaɪ.biːˈɛm/ A2

Nghĩa

công ty IBM danh từ

Định nghĩa · A well-known technology company, famous for computers.

“IBM is a famous technology company.”IBM là một công ty công nghệ nổi tiếng.

“IBM produces innovative technology solutions.”IBM sản xuất các giải pháp công nghệ đổi mới.

Đồng nghĩa companycorporation
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ công ty công nghệ nổi tiếng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...