Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quickly

/ˈkwɪk.li/ A2

Nghĩa

nhanh chóng trạng từ

Định nghĩa · In a fast manner; quickly.

“She runs quickly to catch the bus.”Cô ấy chạy nhanh chóng để bắt xe buýt.

“Finish it quickly.”Hoàn thành nó nhanh lên.

Đồng nghĩa fastrapidly
Trái nghĩa slowly

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự hiệu quả trong IELTS.

Ghi chú · Trạng từ của 'quick'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...