Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

permission

/pərˈmɪʃ.ən/ A2

Nghĩa

sự cho phép danh từ

Định nghĩa · The permission to do something or to allow an action.

“You need permission to enter.”Bạn cần sự cho phép để vào.

“You need permission to enter the restricted area.”Bạn cần sự cho phép để vào khu vực hạn chế.

Đồng nghĩa authorizationconsent
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quyền hạn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự cho phép cần thiết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...