permission
/pərˈmɪʃ.ən/ A2
Nghĩa
sự cho phép
danh từ
Định nghĩa · The permission to do something or to allow an action.
“You need permission to enter.”Bạn cần sự cho phép để vào.
“You need permission to enter the restricted area.”Bạn cần sự cho phép để vào khu vực hạn chế.
Đồng nghĩa
authorizationconsent
Cụm hay dùng
grant permissionpermission slippermission request
Cấu tạonull
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quyền hạn trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự cho phép cần thiết.