Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

patch

/pætʃ/ A2

Nghĩa

miếng vá danh từ

Định nghĩa · A patch is a piece of material used to cover a hole or repair something.

“I need a patch for my jeans.”Tôi cần một miếng vá cho quần jeans của mình.

“Patch the tire tube.”Vá ruột xe.

Đồng nghĩa fixrepair

Mẹo IELTS · Nói về sửa chữa trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Miếng vá tạm thời, thường dùng cho lỗ thủng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...