Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wild

/waɪld/ A2

Nghĩa

hoang dã tính từ

Định nghĩa · Living or growing in the natural environment; not tamed.

“The wild animals are fascinating.”Những con vật hoang dã thật hấp dẫn.

“He had a wild idea.”Anh ấy có một ý tưởng điên rồ.

Đồng nghĩa untamedferal
Trái nghĩa domesticated
Cụm hay dùng wild animalwild flower

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về môi trường tự nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Cũng có nghĩa 'điên rồ' trong văn nói.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...