Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enable

/ɪˈneɪbəl/ A2

Nghĩa

kích hoạt động từ

Định nghĩa · Enable means to make something possible or allow it to happen.

“This will enable you to learn better.”Điều này sẽ giúp bạn học tốt hơn.

“This feature will enable users to customize settings.”Tính năng này sẽ kích hoạt người dùng tùy chỉnh cài đặt.

Đồng nghĩa allowfacilitate

Mẹo IELTS · Sử dụng 'enable' khi thảo luận về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc cho phép hoặc kích hoạt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...