Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guarantee

/ˌɡærənˈti/ A2

Nghĩa

đảm bảo động từ

Định nghĩa · To make something certain or assure it will happen.

“I guarantee you will like it.”Tôi đảm bảo bạn sẽ thích nó.

“They guarantee the quality of their products.”Họ đảm bảo chất lượng sản phẩm của mình.

Đồng nghĩa ensuresecure
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sự đảm bảo trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đảm bảo về chất lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...