Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

leader

/ˈliːdər/ A2

Nghĩa

người lãnh đạo danh từ

Định nghĩa · A person who leads or guides others.

“She is a great leader.”Cô ấy là một người lãnh đạo tuyệt vời.

“She is a natural leader.”Cô ấy là nhà lãnh đạo bẩm sinh.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về vai trò trong nhóm hoặc tổ chức.

Ghi chú · Người dẫn dắt, không nhất thiết là lãnh đạo tối cao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...