Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fuel

/fjuːəl/ A2

Nghĩa

nhiên liệu danh từ

Định nghĩa · A substance used to provide power or energy.

“We need fuel for the car.”Chúng ta cần nhiên liệu cho xe.

“The car needs more fuel.”Xe cần thêm nhiên liệu.

Mẹo IELTS · Nói về các loại nhiên liệu trong bài viết về môi trường.

Ghi chú · Nhiên liệu cho xe cộ, máy móc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...