Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wait

/weɪt/ A2

Nghĩa

chờ đợi động từ

Định nghĩa · To stay in one place until something happens.

“Please wait for me.”Xin hãy chờ tôi.

“We had a long wait.”Chúng tôi đã chờ lâu.

Đồng nghĩa staydelay
Trái nghĩa leave
Cụm hay dùng wait forwait in line

Mẹo IELTS · Sử dụng 'wait' để mô tả thời gian trong IELTS.

Ghi chú · Không nhầm với 'weight' (trọng lượng).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...