Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rose

/roʊz/ A2

Nghĩa

hoa hồng danh từ

Định nghĩa · A type of flower, often red, symbolizing love.

“She received a rose.”Cô ấy nhận được một bông hoa hồng.

“He gave her a dozen roses.”Anh ấy tặng cô ấy một tá hoa hồng.

Đồng nghĩa bloomflower

Mẹo IELTS · Dùng 'rose' để miêu tả tình yêu trong bài nói.

Ghi chú · Hoa hồng, biểu tượng của tình yêu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...