upgrade
/ˈʌpɡreɪd/ A2
Nghĩa
nâng cấp
động từ
Định nghĩa · To improve or enhance something.
“I want to upgrade my phone.”Tôi muốn nâng cấp điện thoại của mình.
“They plan to upgrade the software next month.”Họ dự định nâng cấp phần mềm vào tháng tới.
Cụm hay dùng
upgrade systemupgrade versionupgrade skills
Mẹo IELTS · Nêu rõ nâng cấp trong bài viết để thể hiện sự tiến bộ.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc nâng cấp công nghệ.