Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

entries

/ˈɛntriz/ A2

Nghĩa

bài viết danh từ

Định nghĩa · Written pieces submitted for a competition or publication.

“There are many entries in the contest.”Có nhiều bài viết trong cuộc thi.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'entries' khi nói về bài viết trong IELTS.

Ghi chú · Bài viết thường cần chất lượng cao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...