Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

informed

/ɪnˈfɔːrmd/ A2

Nghĩa

thông báo động từ

Định nghĩa · To inform someone about something.

“I informed him about the meeting.”Tôi đã thông báo cho anh ấy về cuộc họp.

“She informed him of the changes.”Cô ấy đã thông báo cho anh ấy về những thay đổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc thông báo thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...