Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

defense

/dɪˈfɛns/ A2

Nghĩa

phòng thủ danh từ

Định nghĩa · The act of protecting or defending.

“The defense of the country is important.”Phòng thủ của đất nước là quan trọng.

“The defense was strong in the trial.”Phòng thủ rất mạnh trong phiên tòa.

Đồng nghĩa protectionguard

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về an ninh hoặc luật pháp.

Ghi chú · Thường liên quan đến luật pháp và quân sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...