Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cds

/siː diː ɛs/ A2

Nghĩa

đĩa CD danh từ

Định nghĩa · a small disc used to store music or data.

“I have many CDs at home.”Tôi có nhiều đĩa CD ở nhà.

“I bought several CDs of my favorite band.”Tôi đã mua vài đĩa CD của ban nhạc yêu thích.

Đồng nghĩa compact discdisk
Cụm hay dùng music CDsCD collection

Mẹo IELTS · Sử dụng 'CDs' khi nói về âm nhạc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để lưu trữ âm nhạc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...