became
/bɪˈkeɪm/ A2
Nghĩa
trở thành
động từ
Định nghĩa · To have changed into something else.
“She became a doctor.”Cô ấy trở thành bác sĩ.
“She became a doctor after years of study.”Cô ấy trở thành bác sĩ sau nhiều năm học tập.
Đồng nghĩa
turned intotransformed
Cụm hay dùng
became famousbecame clear
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả quá trình phát triển trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để nói về sự thay đổi.