Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

marine

/məˈriːn/ A2

Nghĩa

biển tính từ

Định nghĩa · related to the sea or ocean.

“Marine life is very diverse.”Cuộc sống biển rất đa dạng.

“Marine life is diverse and fascinating.”Cuộc sống dưới biển rất đa dạng và thú vị.

Đồng nghĩa oceanicnautical

Mẹo IELTS · Sử dụng 'marine' khi nói về môi trường biển.

Ghi chú · Dùng để chỉ các yếu tố liên quan đến biển.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...