Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improvement

/ɪmˈpruːvmənt/ A2

Nghĩa

sự cải thiện danh từ

Định nghĩa · The process of making something better or improving it.

“There is an improvement in his grades.”Có sự cải thiện trong điểm số của anh ấy.

“There has been a significant improvement in her grades.”Đã có sự cải thiện đáng kể trong điểm số của cô ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ cụ thể để minh họa sự cải thiện.

Ghi chú · Cần có số liệu cụ thể để chứng minh sự cải thiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...