Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

claims

/kleɪmz/ A2

Nghĩa

yêu cầu danh từ

Định nghĩa · Statements or demands made by someone, often needing proof.

“He made several claims.”Anh ấy đã đưa ra vài yêu cầu.

“His claims about the product were not supported by evidence.”Các yêu cầu của anh ấy về sản phẩm không được chứng minh bằng bằng chứng.

Mẹo IELTS · Trình bày rõ ràng và có bằng chứng cho yêu cầu.

Ghi chú · Cần phân biệt giữa yêu cầu và sự thật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...