Kho từ › motorola

motorola

A2 danh từ
hãng Motorola
UK /ˌmoʊtəˈroʊlə/ · US /ˌmoʊtəˈroʊlə/
A telecommunications company known for phones.
I have a Motorola phone.
→ Tôi có một chiếc điện thoại Motorola.
Motorola makes popular smartphones.→ Motorola sản xuất điện thoại thông minh phổ biến.
Đồng nghĩa
companybrand
Collocations
Motorola devicesMotorola products
🎯 IELTS: Dùng để nói về công nghệ trong bài viết.
Nổi tiếng với các sản phẩm công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...