motorola
/ˌmoʊtəˈroʊlə/ A2
Nghĩa
hãng Motorola
danh từ
Định nghĩa · A telecommunications company known for phones.
“I have a Motorola phone.”Tôi có một chiếc điện thoại Motorola.
“Motorola makes popular smartphones.”Motorola sản xuất điện thoại thông minh phổ biến.
Cụm hay dùng
Motorola devicesMotorola products
Mẹo IELTS · Dùng để nói về công nghệ trong bài viết.
Ghi chú · Nổi tiếng với các sản phẩm công nghệ.