gave
/ɡeɪv/ A2
Nghĩa
đã cho
động từ
Định nghĩa · To give something to someone.
“He gave her a gift.”Anh ấy đã tặng cô ấy một món quà.
“Cô ấy đã tặng anh ấy một món quà sinh nhật.”
Cụm hay dùng
gave a speechgave a presentationgave advice
Họ từ
giving (n)
Cấu tạoTừ này là quá khứ của 'give'.
Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả hành động trong IELTS.
Ghi chú · Đã cho là hành động trong quá khứ.