Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gave

/ɡeɪv/ A2

Nghĩa

đã cho động từ

Định nghĩa · To give something to someone.

“He gave her a gift.”Anh ấy đã tặng cô ấy một món quà.

“Cô ấy đã tặng anh ấy một món quà sinh nhật.”

Đồng nghĩa presentoffer
Họ từ giving (n)
Cấu tạoTừ này là quá khứ của 'give'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Đã cho là hành động trong quá khứ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...