Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

avoid

/əˈvɔɪd/ A2

Nghĩa

tránh động từ

Định nghĩa · to keep away from something or someone.

“Try to avoid making mistakes.”Cố gắng tránh mắc lỗi.

“He avoided the question.”Anh ấy tránh câu hỏi.

Đồng nghĩa evadeshun

Mẹo IELTS · Sử dụng 'avoid' để thể hiện sự khôn ngoan trong bài viết.

Ghi chú · Sau 'avoid' dùng danh động từ (V-ing).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...