oregon
/ˈɔrɪɡən/ A2
Nghĩa
tiểu bang Oregon
danh từ
Định nghĩa · A state in the Pacific Northwest of the USA.
“Oregon is known for its beautiful landscapes.”Oregon nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
“Oregon is famous for its beautiful landscapes.”Oregon nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Cụm hay dùng
Oregon TrailOregon State University
Cấu tạoTên riêng không có cấu trúc từ.
Mẹo IELTS · Nói về địa lý, dùng từ này trong IELTS.
Ghi chú · Tiểu bang này có nhiều công viên quốc gia.