quarter
/ˈkwɔːrtər/ A2
Nghĩa
một phần tư
danh từ
Định nghĩa · One-fourth of something.
“A quarter is 25 cents.”Một phần tư là 25 xu.
“Sales increased in the first quarter.”Doanh số tăng trong quý đầu tiên.
Cụm hay dùng
quarter ofquarter hour
Mẹo IELTS · Sử dụng để diễn đạt số lượng trong bài viết.
Ghi chú · Cũng có nghĩa là 'khu phố' (e.g., French Quarter).