Kho từ › quarter

quarter

A2 danh từ
một phần tư
UK /ˈkwɔːrtər/ · US /ˈkwɔːrtər/
One-fourth of something.
A quarter is 25 cents.
→ Một phần tư là 25 xu.
Sales increased in the first quarter.→ Doanh số tăng trong quý đầu tiên.
Đồng nghĩa
fourthdistrict
Collocations
quarter ofquarter hour
Họ từ
quarterly (adj/adv)headquarters (n)
🎯 IELTS: Sử dụng để diễn đạt số lượng trong bài viết.
Cũng có nghĩa là 'khu phố' (e.g., French Quarter).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...