Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quarter

/ˈkwɔːrtər/ A2

Nghĩa

một phần tư danh từ

Định nghĩa · One-fourth of something.

“A quarter is 25 cents.”Một phần tư là 25 xu.

“Sales increased in the first quarter.”Doanh số tăng trong quý đầu tiên.

Mẹo IELTS · Sử dụng để diễn đạt số lượng trong bài viết.

Ghi chú · Cũng có nghĩa là 'khu phố' (e.g., French Quarter).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...