Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

domestic

/dəˈmɛstɪk/ A2

Nghĩa

nội địa tính từ

Định nghĩa · Related to the home or country.

“I prefer domestic flights.”Tôi thích các chuyến bay nội địa.

“Domestic flights are usually cheaper.”Chuyến bay nội địa thường rẻ hơn.

Đồng nghĩa homeinternal
Cấu tạoTừ 'domestic' có nghĩa là thuộc về trong nước hoặc gia đình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về kinh tế hoặc xã hội.

Ghi chú · Dùng để chỉ các vấn đề trong nước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...