sitemap
/ˈsaɪtˌmæp/ A2
Nghĩa
sơ đồ trang
danh từ
Định nghĩa · A diagram showing the structure of a website.
“The sitemap shows all pages.”Sơ đồ trang hiển thị tất cả các trang.
“The sitemap helps users navigate the site.”Sơ đồ trang giúp người dùng điều hướng trang web.
Đồng nghĩa
website mapnavigation map
Cụm hay dùng
create a sitemapsitemap structure
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thiết kế trang web trong bài viết.
Ghi chú · Hữu ích cho việc thiết kế web.