Kho từ › sitemap

sitemap

A2 danh từ
sơ đồ trang
UK /ˈsaɪtˌmæp/ · US /ˈsaɪtˌmæp/
A diagram showing the structure of a website.
The sitemap shows all pages.
→ Sơ đồ trang hiển thị tất cả các trang.
The sitemap helps users navigate the site.→ Sơ đồ trang giúp người dùng điều hướng trang web.
Đồng nghĩa
website mapnavigation map
Collocations
create a sitemapsitemap structure
🎯 IELTS: Sử dụng khi nói về thiết kế trang web trong bài viết.
Hữu ích cho việc thiết kế web.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...