opening
/ˈoʊpənɪŋ/ A2
Nghĩa
sự khai trương
danh từ
Định nghĩa · The act of starting something new, like a business or event.
“The opening of the new store is next week.”Sự khai trương của cửa hàng mới là tuần tới.
“The opening of the store was exciting.”Sự khai trương của cửa hàng rất thú vị.
Cụm hay dùng
grand openingopening ceremonystore opening
Mẹo IELTS · Sử dụng 'opening' để mô tả sự kiện trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự bắt đầu.