Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reserve

/rɪˈzɜrv/ A2

Nghĩa

đặt trước động từ

Định nghĩa · to arrange to keep something for future use.

“I want to reserve a table for dinner.”Tôi muốn đặt trước một bàn cho bữa tối.

“I need to reserve a table for dinner.”Tôi cần đặt trước một bàn cho bữa tối.

Đồng nghĩa bookset aside

Mẹo IELTS · Sử dụng 'reserve' để thể hiện sự chuẩn bị trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động đặt trước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...