placed
/pleɪst/ A2
Nghĩa
đã đặt
động từ
Định nghĩa · To have put something in a specific place.
“She placed the book on the table.”Cô ấy đã đặt cuốn sách lên bàn.
“She placed the book on the shelf.”Cô ấy đã đặt quyển sách lên kệ.
Cụm hay dùng
placed orderplaced emphasisplaced responsibility
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hành động trong IELTS.
Ghi chú · Đã đặt thường liên quan đến vị trí.