Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

placed

/pleɪst/ A2

Nghĩa

đã đặt động từ

Định nghĩa · To have put something in a specific place.

“She placed the book on the table.”Cô ấy đã đặt cuốn sách lên bàn.

“She placed the book on the shelf.”Cô ấy đã đặt quyển sách lên kệ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Đã đặt thường liên quan đến vị trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...