Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

counter

/ˈkaʊntər/ A2

Nghĩa

quầy danh từ

Định nghĩa · A counter is a flat surface where people can serve or receive things.

“I went to the counter to pay.”Tôi đã đến quầy để thanh toán.

“Please pay at the counter.”Vui lòng thanh toán tại quầy.

Đồng nghĩa desktable

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả không gian trong bài viết.

Ghi chú · Bề mặt dài trong cửa hàng để giao dịch.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...