Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dollar

/ˈdɑːlər/ A2

Nghĩa

đô la danh từ

Định nghĩa · A unit of currency in the United States.

“This shirt costs twenty dollars.”Cái áo này có giá hai mươi đô la.

“The price is ten dollars.”Giá là mười đô la.

Đồng nghĩa buckgreenback
Cấu tạoTừ 'dollar' chỉ đơn vị tiền tệ.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Đơn vị tiền tệ của Mỹ và một số nước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...