Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

camp

/kæmp/ A2

Nghĩa

trại danh từ

Định nghĩa · A place where people stay temporarily outdoors.

“We went to camp in the summer.”Chúng tôi đã đi cắm trại vào mùa hè.

“The summer camp was fun.”Trại hè rất vui.

Đồng nghĩa campsiteencampment
Cụm hay dùng go campingcamp fire

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả hoạt động giải trí.

Ghi chú · Phát âm ngắn, 'a' như 'ăm'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...