Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

des

/dɛz/ A2

Nghĩa

mô tả danh từ

Định nghĩa · A description or explanation of something.

“The des of the project was clear.”Mô tả của dự án rất rõ ràng.

“The des of the project was very detailed.”Mô tả của dự án rất chi tiết.

Đồng nghĩa descriptionaccount

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi trình bày thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Mô tả giúp hiểu rõ hơn về vấn đề.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...