Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bridge

/brɪdʒ/ A2

Nghĩa

cây cầu danh từ

Định nghĩa · A structure built to cross a space or obstacle.

“The bridge is very long.”Cây cầu rất dài.

“We drove over the bridge.”Chúng tôi lái xe qua cầu.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'bridge' để mô tả kết nối trong IELTS.

Ghi chú · Công trình bắc qua sông, đường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...