Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

native

/ˈneɪtɪv/ A2

Nghĩa

bản địa tính từ

Định nghĩa · related to the place where someone is from.

“She is a native speaker of English.”Cô ấy là người nói tiếng Anh bản địa.

“He speaks his native language fluently.”Anh ấy nói tiếng mẹ đẻ một cách lưu loát.

Đồng nghĩa indigenouslocal
Họ từ native (n)

Mẹo IELTS · Dùng 'native' để nhấn mạnh nguồn gốc văn hóa.

Ghi chú · Thường dùng để nói về ngôn ngữ hoặc văn hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...