Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chart

/tʃɑːrt/ A2

Nghĩa

biểu đồ danh từ

Định nghĩa · A visual representation of data or information.

“The chart shows the sales data.”Biểu đồ cho thấy dữ liệu bán hàng.

“The chart shows the sales growth over the year.”Biểu đồ cho thấy sự tăng trưởng doanh số trong năm.

Đồng nghĩa graphdiagram
Cụm hay dùng bar chartpie chart

Mẹo IELTS · Dùng 'chart' để mô tả dữ liệu trong IELTS.

Ghi chú · Biểu đồ giúp dễ dàng hiểu dữ liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...