Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lcd

/ˌɛl.siːˈdiː/ A2

Nghĩa

màn hình LCD danh từ

Định nghĩa · a type of screen used in TVs and computers.

“I bought an LCD TV.”Tôi đã mua một chiếc TV LCD.

“The LCD shows bright colors and clear images.”Màn hình LCD hiển thị màu sắc rực rỡ và hình ảnh rõ nét.

Đồng nghĩa displayscreen

Mẹo IELTS · Nên biết về công nghệ khi thảo luận về thiết bị.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ hiện đại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...