Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equal

/ˈiːkwəl/ A2

Nghĩa

bằng nhau tính từ

Định nghĩa · Having the same amount, value, or status.

“All people are equal.”Tất cả mọi người đều bình đẳng.

Đồng nghĩa sameidentical
Trái nghĩa unequal
Cụm hay dùng equal rightsequal to
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'aequus' trong tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'equal' khi nói về quyền lợi trong IELTS.

Ghi chú · Tính từ: bằng nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...