Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

matching

/ˈmæʧɪŋ/ A2

Nghĩa

phù hợp tính từ

Định nghĩa · Suitable or appropriate for a particular purpose or situation.

“She wore a matching dress and shoes.”Cô ấy mặc một bộ váy và giày phù hợp.

“The matching outfits made them look like a team.”Những bộ trang phục phù hợp khiến họ trông như một đội.

Mẹo IELTS · Nêu rõ sự phù hợp trong bài viết về thời trang.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tương đồng trong trang phục hoặc đồ vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...