Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

profit

/ˈprɒfɪt/ A2

Nghĩa

lợi nhuận danh từ

Định nghĩa · The financial gain made after expenses.

“The business made a profit last year.”Doanh nghiệp đã có lợi nhuận năm ngoái.

“The profit increased this quarter.”Lợi nhuận tăng trong quý này.

Đồng nghĩa earningsrevenue
Trái nghĩa loss

Mẹo IELTS · Dùng 'profit' để nói về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Lợi nhuận là mục tiêu của nhiều doanh nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...