Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

parking

/ˈpɑːrkɪŋ/ A2

Nghĩa

bãi đậu xe danh từ

Định nghĩa · A designated area for parking vehicles.

“There is free parking near the mall.”Có bãi đậu xe miễn phí gần trung tâm thương mại.

“There is no parking here.”Ở đây không có bãi đậu xe.

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cơ sở hạ tầng trong bài viết.

Ghi chú · Nơi đỗ xe, thường có phí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...